Kaori Dict

オーム

oomu

Nghĩa

  1. danh từphysics

    1.ohm (unit of electrical resistance)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Jack đang nuôi một con mèo và một con vẹt ở nhà.

    Jack keeps a cat and a parrot at home.

  • Is that a parrot?

  • You bought a parrot.

  • She keeps a parrot as a pet.

  • Parrots imitate human speech.

  • A parrot can imitate human speech.

  • Parrots often imitate human speech.

  • A parrot can mimic a person's voice.

  • Jack keeps a cat and a parrot at home.

  • She keeps a parrot as a pet.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

オーム — ohm (unit of electrical resistance) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict