Kaori Dict

ひざ

hiza

N3

Âm Hán-Việt: TẤT

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 88

Nghĩa

  1. 1.đầu gối; ngồi; đầu gối
  1. danh từ

    1.knee

  2. danh từ

    2.lap; knee and thigh (while sitting)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đau đầu gối quá.

    My knee hurts.

  • Tôi cũng đã từng rất hay đi phiêu lưu giống bạn, nhưng rồi một hôm tôi trúng một mũi tên ở đầu gối.

    I used to be an adventurer like you, then I took an arrow in the knee.

  • The water came up to my knees.

  • My knee hurts.

  • My knee hurts a lot.

  • Does your knee still hurt?

  • The snow was knee deep.

  • His knee gave way.

  • Bend your knees and look in front of you.

  • Tom has a sore knee.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

膝 (ひざ) — đầu gối; ngồi; đầu gối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict