Kaori Dict

儲かる

もうかる

moukaru

N2

JLPT N2 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.có lời; sinh lời
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to be profitable; to yield a profit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!

    Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in!

  • Nothing ventured, nothing gained.

  • Lawyers make a lot of money.

  • Footballers make a lot of money.

  • There isn't much money in this business.

  • This work doesn't pay.

  • Teachers don't make much money.

  • Did you make any money out of that business?

  • Money lending is a profitable business in this country.

  • The business hasn't been paying for the last six months.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

儲かる (もうかる) — có lời; sinh lời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict