Kaori Dict

儲ける

もうける

moukeru

N2

JLPT N2 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.kiếm lời; kiếm tiền; sinh con
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to profit; to get; to earn; to gain

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to have (bear, beget) a child

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    3.to have a stroke of luck

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Has anybody here made a profit in futures trading?

  • Did you make a lot of money?

  • He's raking it in.

  • I'd like to earn more money.

  • I want to earn a lot of money.

  • A penny saved is a penny earned.

  • He has earned a lot of money.

  • He's raking it in on the stock market.

  • I made a lot of money on the side.

  • Soon gotten soon spent.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

儲ける (もうける) — kiếm lời; kiếm tiền; sinh con | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict