Kaori Dict

干す

ほす

hosu

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.phơi khô; làm khô; để khô
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to air; to dry; to desiccate

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to drain (off)

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to drink up

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to deprive of a role, job, etc.

    usu. in the passive

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy giúp Tom phơi quần áo.

    Please help Tom hang up the laundry.

  • Please air the zabuton.

  • I wonder why he was suddenly dropped from the team half way through.

  • Air the futon.

  • Air the futon.

  • Make hay while the sun shines.

  • Air out those shoes!

  • Air those shoes!

  • I put all of the sheets to dry on the pole.

  • This is perfect weather for drying clothes.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

干す (ほす) — phơi khô; làm khô; để khô | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict