Kaori Dict

あっさり

assari

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.dễ dàng; nhanh chóng; thô sơ; đơn giản
  1. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    1.easily; readily; quickly; flatly (refuse)

  2. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    2.lightly (seasoned food, applied make-up, etc.); plainly; simply

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tính cách cô ấy rất cởi mở.

    She has a very open personality.

  • Hôm nay tôi muốn ăn thứ gì đó nhẹ nhàng quá.

    Today I want to eat something light.

  • Hôm nay tôi muốn ăn thứ gì đó nhẹ nhàng quá.

    Today I want to eat something light.

  • Tôi tưởng tôi sẽ bị từ chối một cách thẳng thừng, nhưng cô ấy đã chấp nhận.

    I had expected an outright refusal, but to my surprise she agreed.

  • He confessed his crime frankly.

  • She answered easily.

  • He solved the difficult problem easily.

  • The demand was summarily rejected.

  • I tend to eat a light dinner.

  • Wow, you say that like it's nothing!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

あっさり — dễ dàng; nhanh chóng; thô sơ; đơn giản | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict