Kaori Dict

アマチュア

amachua

N1

JLPT N1 · Bài 61

Nghĩa

  1. 1.người nghiệp dư
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.amateur

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My uncle is an amateur cricket player.

  • He is just an amateur.

  • Tom is just an amateur.

  • You're a professional, and I'm an amateur.

  • You are a professional, but I am an amateur.

  • This year too there are many regular concerts for amateur musicians being held.

  • Normally you'd call 250 yards a great distance for an amateur.

  • The point we must clarify here is that the lines between amateur and professional in sport are beginning to disappear.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

アマチュア — người nghiệp dư | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict