Kaori Dict

カンニング

kanningu

N1

JLPT N1 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.chép bài; gian lận
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.cheating (on an examination); cribbing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô giáo đó đã không dời mắt khỏi tôi vì nghĩ tôi đang gian lận.

    The teacher had her eye on me because she thought I was cheating.

  • We all consider it wrong to cheat on the test.

  • He cheated on the biology exam.

  • The student was punished for cheating.

  • Ten students were caught cheating.

  • Tom cheated on today's exam.

  • I didn't cheat on the test.

  • You should on no account cheat in the exam.

  • I didn't cheat on the test.

  • He is above cheating in examinations.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

カンニング — chép bài; gian lận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict