Kaori Dict

ビジネス

bijinesu

N1

JLPT N1 · Bài 131

Nghĩa

  1. 1.kinh doanh; công việc
  1. danh từ

    1.business

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi ở tại một khách sạn rẻ tiền.

    We stayed at an economy hotel.

  • My business is picking up again.

  • He has a background in business.

  • This is a business section of Tokyo.

  • He took over the business.

  • He worked up a good reputation through this business.

  • John is familiar with the business.

  • The movie industry became a big business.

  • He is still green in business.

  • I would like to go to a business school.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

ビジネス — kinh doanh; công việc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict