Kaori Dict

麻疹

はしか

hashika

Âm Hán-Việt: MA CHẨN

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.measles

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Measles can be quite dangerous.

  • The twins have come down with measles.

  • All our children are immune to measles.

  • Love is like the measles; we all have to go through it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

麻疹 (はしか) — measles | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict