Kaori Dict

愚か

おろか

oroka

N1

JLPT N1 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.ngu ngốc; đồ ngốc
  1. tính từ đuôi な

    1.foolish; stupid; silly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do not say such foolish things.

  • He is foolish.

  • You are stupid.

  • Humans are silly.

  • It is an act of folly.

  • Penny wise, pound foolish.

  • He is not at all foolish.

  • In other words, you're a fool.

  • He blushed at his folly.

  • I was foolish enough to believe it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

愚か (おろか) — ngu ngốc; đồ ngốc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict