Kaori Dict

蝙蝠

こうもり

koumori

Âm Hán-Việt: BIÊN BỨC

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.bat (Chiroptera spp.)

  2. danh từviết tắt

    2.umbrella

  3. danh từmiệt thị

    3.opportunist; turncoat

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Is that a bat?

  • I'm scared of bats.

  • Is that a bat?

  • I'm scared of bats.

  • A bat is not a bird, but a mammal.

  • Bats usually fly in the dark.

  • A bat hunts food and eats at night, but sleeps during the day.

  • A lot of people think that bats are birds.

  • A bat is no more a bird than a rat is.

  • This cave is full of bats.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蝙蝠 (こうもり) — bat (Chiroptera spp.) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict