Kaori Dict

鸚哥

いんこ

inko

Âm Hán-Việt: ANH CA

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.true parrot (esp. small parrots such as the parakeet, lory and conure)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta hãy chuẩn bị những thứ cần thiết để nuôi vẹt.

    Let's get what we need to keep a parrot.

  • The parrot is dead.

  • In order to live happily and healthily with parakeets or parrots, you should understand the science of animal behavior for domesticated birds, and consider the emotional effect of eventually losing them.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鸚哥 (いんこ) — true parrot (esp. small parrots such as the parakeet, lory and conure) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict