一つずつ
ひとつずつ
hitotsuzutsu
Cách viết khác: 一つづつ · Cách đọc khác: ひとつづつ
意味Nghĩa
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.one by one; one each; one at a time
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- メアリーは卵を一つずつ取り出した。
Mary took out the eggs one by one.
ひとつずつ
hitotsuzutsu
Cách viết khác: 一つづつ · Cách đọc khác: ひとつづつ
1.one by one; one each; one at a time
Mary took out the eggs one by one.