Kaori Dict

肺がん

はいがん

haigan

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từmedicine

    1.lung cancer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A study shows lung cancer accounts for 17% of women's cancer deaths.

  • You have lung cancer.

  • He died of lung cancer.

  • He is afraid of getting lung cancer.

  • It may cause lung cancer, too.

  • My father died of lung cancer.

  • There is a connection between smoking and lung cancer.

  • The surgeon operated on her for lung cancer.

  • My aunt died of lung cancer.

  • Smoking is responsible for many cases of lung cancer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肺がん (はいがん) — lung cancer | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict