Kaori Dict

侘しい

わびしい

wabishii

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.miserable; wretched; lonely; dreary; shabby; comfortless

Câu ví dụ · Tatoeba

  • What a lonely world it would be with you away!

  • I had tried to avoid thinking that as much as possible but as soon as I faced it I started to feel miserable.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

侘しい (わびしい) — miserable; wretched; lonely; dreary; shabby; comfortless | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict