疚しい
やましい
yamashii
意味Nghĩa
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.feeling guilty; having a guilty conscience; having qualms about
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼がやましいのは明らかだ。
Rõ ràng là anh ấy đang cảm thấy tội lỗi.
It is clear that he is guilty.
- 私の良心にやましいところはありません。
My conscience is clear.
- 僕はやましい思いだった。
I was feeling guilty.
- 彼には少しもやましい点がない。
There is nothing funny about him.
- 私はその事ではやましく思っている。
I have a guilty conscience about that.
- 自分にやましい事があるから、そう聞こえるんだと思うよ。
I think it sounds that way because there's something wrong with me.