Kaori Dict

魔羅

まら

mara

Âm Hán-Việt: MA LA

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từBuddhism

    1.Mara; demon king who attempted to hinder Gautama Buddha from attaining enlightenment

  2. danh từBuddhism

    2.obstacle to enlightenment

  3. danh từthường viết bằng kanakhẩu ngữ

    3.penis

    usu. written as マラ

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Don't lend money to someone who can't have a morning erection.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魔羅 (まら) — Mara; demon king who attempted to hinder Gautama Buddha from attaining enlightenment | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict