あんな
anna
意味Nghĩa
- 1.thật vậy; như vậy; kiểu như vậy; như thế; vậy
- liên thể từ
1.that sort of; that kind of; like that; such; so
about something or someone distant from both speaker and listener, or about a situation unfamiliar to both speaker and listener
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あんな日がくるとは考えてもみなかった。
Tôi chưa bao giờ có suy nghĩ là ngày đó sẽ đến.
I never thought that day would come.
- トムは何であんなかんかんに怒っているんだろう。
Sao Tom lại giận đùng đùng như vậy nhỉ?
I wonder why Tom is so mad.
- あんなことをするのは、一体どういった種類の人間なのだろうか?
Rốt cuộc là loại người nào lại đi làm điều đó?
What sort of person would do that kind of thing?
- 彼は全力を尽くしたが、すぐにあんな速いランナーには勝てないことがわかった。
Anh ta đã nỗ lực hên mình nhưng ngay sau đó nhận ra mình không thể thắng người chạy đó với tốc độ nhanh như thế kia được.
He did his best but soon saw that he could not compete with such a fast runner.
- あんな男見ても胸くそが悪い。
I can't bear the sight of him.
- アンナの家だ。
It's Anna's house.
- あんな男は嫌よ。
I can't stand that man.
- あんな男、嫌い。
I don't like men like that.
- あんな女と寝たの?
Did you sleep with that woman?
- あんな奴とは、関わるな。
Don't get involved with that guy.