Kaori Dict

あんな

anna

N4

JLPT N4 · Bài 18

Nghĩa

  1. 1.thật vậy; như vậy; kiểu như vậy; như thế; vậy
  1. liên thể từ

    1.that sort of; that kind of; like that; such; so

    about something or someone distant from both speaker and listener, or about a situation unfamiliar to both speaker and listener

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi chưa bao giờ có suy nghĩ là ngày đó sẽ đến.

    I never thought that day would come.

  • Sao Tom lại giận đùng đùng như vậy nhỉ?

    I wonder why Tom is so mad.

  • Rốt cuộc là loại người nào lại đi làm điều đó?

    What sort of person would do that kind of thing?

  • Anh ta đã nỗ lực hên mình nhưng ngay sau đó nhận ra mình không thể thắng người chạy đó với tốc độ nhanh như thế kia được.

    He did his best but soon saw that he could not compete with such a fast runner.

  • I can't bear the sight of him.

  • It's Anna's house.

  • I can't stand that man.

  • I don't like men like that.

  • Did you sleep with that woman?

  • Don't get involved with that guy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

あんな — thật vậy; như vậy; kiểu như vậy; như thế; vậy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict