ちゃん
chan
N4
意味Nghĩa
- 1.đuôi; hậu tố cho người nữ thân
- hậu tốthân mật
1.suffix for familiar person
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- このワンちゃんかわいいね。
Bé cún này dễ thương ghê.
This dog is cute.
- 「ゆみちゃんて、まだ起きてるのかしら?」「多分寝てると思うよ。だって、日本は夜三時だもん」
”Hay là Yumi vẫn còn đang thức nhỉ." "Chắc nó ngủ rồi. Vì bên Nhật đang là 3 giờ sáng mà."
"I wonder if Yumi is still up?" "I think she's probably sleeping. I mean, it's three in the morning in Japan."
- あら、あなたのところの娘のはるちゃんはとても陽気ですね。
Oh, your daughter Haru is very cheerful.
- 御坊ちゃんに幸あれ。
All our best to that little boy.
- わたち、あかちゃん。
I'm baby.
- 子猫ちゃん、かわいい。
Kittens are cute.
- ワンちゃん、病気みたい。
The dog looks sick.
- ワンちゃん、具合悪そう。
The dog looks sick.
- 真理恵ちゃん、すごいなあ。
That a girl, Marie!
- お宅のワンちゃん噛みます?
Does your dog bite?