俺
おれ
ore
N1
Âm Hán-Việt: YÊM
Cách đọc khác: オレ・おらあ・おり
意味Nghĩa
- 1.tôi (độc ác)
- đại từnam giới hay dùng
1.I; me
informal, rough, blunt
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 俺は無実だ!
Tôi vô tội!
I'm innocent.
- 俺の金返せよ!
Trả tiền lại cho tao đi!
Give me my money back.
- 俺を甘く見るなよ。
Đừng coi thường tao.
Don't underestimate me.
- 俺たちは知ってる。
Chúng tôi biết.
We know.
- 俺に投票してくれ!
Hãy bầu cho tôi!
Vote for me!
- 俺は彼を射殺してやる。
Tôi sẽ bắn hắn.
I'm gonna shoot him.
- それ多分、俺のせいだ。
Có lẽ đó là lỗi của tôi.
It's probably my fault.
- 俺のことはほっといてくれ!
Mặc kệ tôi đi!
Leave me alone!
- 君のためなら、俺は死ねる。
Anh có thể chết vì em.
I would die for you.
- 俺のズボンから手を放せよ。
Bỏ tay mày ra khỏi quần tao đi.
Let go of my pants.