Kaori Dict

レポート

repooto

N4

Cách đọc khác:

JLPT N4 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.báo cáo; bài báo
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.report; paper

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.reportage

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi phải nộp báo cáo trước thứ 4 tuần sau.

    I have to hand in my report by next Wednesday.

  • Tom đã viết bản báo cáo bằng cách copy nguyên xi từ Wikipedia.

    Tom wrote his paper by copy-pasting from Wikipedia.

  • When do we hand in the report?

  • He wrote the report.

  • I handed in my report yesterday.

  • He wrote the report.

  • You've read the report, haven't you?

  • Send me a copy of the report.

  • I turned in a paper yesterday.

  • Tom is writing a report.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

レポート — báo cáo; bài báo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict