愚痴る
ぐちる
guchiru
Cách đọc khác: グチる
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to grumble; to gripe; to complain
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「うちの愛妻がケチでさー」「のろけてる?愚痴ってる?」
"My wonderful wife is so stingy that ..." "You boasting? Or complaining?"
- ごめん、いっぱい愚痴っちゃった。
Sorry, I complained a lot.
- ごめんなさい、ちょっと愚痴らせてください。
Sorry, let me complain a bit.