Kaori Dict

インチ

inchi

thông dụng

Âm Hán-Việt: THỐN

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.inch

Câu ví dụ · Tatoeba

  • My son grew 5 inches last year.

  • The ice is two inches thick.

  • I measured the board in inches.

  • He is two inches taller than I am.

  • Her waist measures 24 inches.

  • It has a wingspan of about four inches.

  • I want to buy a 32-inch TV screen.

  • He's three inches taller than I am.

  • Tom is three inches taller than his wife is.

  • Give him an inch and he'll take a yard.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

吋 (インチ) — inch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict