Kaori Dict

OFF

オフ

ofu

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.tắt; nghỉ; giảm; không hoạt động
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.(switched) off

  2. danh từthường viết bằng kanaviết tắt

    2.off-season

  3. danh từthường viết bằng kanaviết tắt

    3.offset

  4. danh từthường viết bằng kanaviết tắt

    4.off-road

  5. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từthường viết bằng kanaviết tắt

    5.offline

  6. danh từthường viết bằng kanaviết tắttiếng lóng

    6.offline get-together

  7. danh từthường viết bằng kanaviết tắtsports

    7.offside

  8. danh từthường viết bằng kana

    8.day off

  9. hậu tố danh từ

    9.off (the price)

  10. hậu tố danh từthường viết bằng kanafood, cooking

    10.low- (calorie, sugar, etc.); reduced

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It was 30% off during the sale.

  • The CEO doesn't take his cellphone when he's not working.

  • I was very happy to see you at the offline-party.

  • Everything at that store is 10 percent off the regular price.

  • So I thought my date, er rather, offline-meeting was going to be just me and her but things aren't that easy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

OFF (オフ) — tắt; nghỉ; giảm; không hoạt động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict