Kaori Dict

キロメートル

kiromeetoru

thông dụng

Âm Hán-Việt: THIÊN

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.kilômét
  1. danh từthường viết bằng kana

    1.kilometer; kilometre

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The lake is five kilometers round.

  • It's two kilometers from the station to the library.

  • It's about 133 kilometers from London.

  • This river is two hundred kilometers long.

  • Typhoon No.11 is moving up north at twenty kilometers per hour.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

粁 (キロメートル) — kilômét | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict