Kaori Dict

眩む

くらむ

kuramu

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    1.to be dazzled by; to be dizzied by; to be disoriented by

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từthường viết bằng kana

    2.to be lost in (greed, lust, etc.)

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từcổ

    3.to become dark

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The noonday sun beat down with dazzling brightness on the tennis court.

  • I get dizzy spells when I stand up.

  • He was dazzled by the bright light.

  • He married for money.

  • Greed seems to have blinded his good judgement.

  • The glaring headlights dazzled us for a moment.

  • She was dazzled by the gorgeous room.

  • I was dazzled by the headlights of an approaching car.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

眩む (くらむ) — to be dazzled by; to be dizzied by; to be disoriented by | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict