ジャック
jakku
thông dụng
意味Nghĩa
- 1.cái jack; cỗ jack; cướp; chiếm đoạt
- danh từcard games
1.jack; knave
- danh từ
2.(electrical) jack
- hậu tố danh từdanh từdanh từ + するtha động từ
3.hijack; hijacking; takeover; seizure
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私達はジャックを議長に選んだ。
Chúng tôi bầu Jack làm chủ tịch.
We elected Jack chairman.
- 彼はジャックという名前の私の友人です。
Cậu ấy là một người bạn tên Jack của tôi.
He is my friend whose name is Jack.
- 彼らはジャックの髪の刈り方をひやかした。
Họ chế giễu kiểu tóc mới của Jack.
They made fun of Jack's haircut.
- ジャックは自宅で猫とオウムを飼っている。
Jack đang nuôi một con mèo và một con vẹt ở nhà.
Jack keeps a cat and a parrot at home.
- ジャックはいません。
Jack isn't here.
- ジャックは病気らしい。
It seems that Jack is sick.
- ジャックは早く起きる。
Jack is an early riser.
- ジャックは英語を話す。
Jack speaks English.
- 私の名前はジャックです。
My name is Jack.
- ジャックは皆に笑われた。
Everybody laughed at Jack.