Kaori Dict

蘇維埃

ソビエト

sobieto

thông dụng

Âm Hán-Việt: TÔ DUY AI

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kanalịch sử

    1.soviet

  2. danh từthường viết bằng kanalịch sửviết tắt

    2.Soviet Union

Câu ví dụ · Tatoeba

  • USSR là từ viết tắt của "Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Liên bang Xô Viết".

    U.S.S.R. stands for the Union of Soviet Socialist Republics.

  • I don't know about the USSR at all.

  • What does a Sovietologist study?

  • The Soviet Union collapsed 25 years ago.

  • The Cold War ended when the Soviet Union collapsed.

  • He defected to the Soviet Union in the 1950's.

  • Communism was the political system in the Union of Soviet Socialist Republics, but that stopped in 1993.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蘇維埃 (ソビエト) — soviet | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict