麗らか
うららか
uraraka
意味Nghĩa
- tính từ đuôi なthường viết bằng kana
1.bright (weather, mood, voice, etc.); clear; fine; beautiful; glorious; splendid; cheerful
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お豊さんは麗らかな春の日を浴び、浜辺を散歩しました。
Otoyo đã đắm mình trong ngày xuân tươi sáng, và đi bộ dọc quanh bờ biển.
Otoyo enjoyed the beautiful spring day and walked along the beach.