Kaori Dict

嗜み

たしなみ

tashinami

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.taste (in goods, etc.)

  2. danh từthường viết bằng kana

    2.manners; etiquette

  3. danh từthường viết bằng kana

    3.modesty; restraint; prudence

  4. danh từthường viết bằng kana

    4.knowledge, experience (of the arts, etc.); accomplishments

  5. danh từthường viết bằng kana

    5.taking care of one's personal appearance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has more money than taste.

  • Many people, if not most, look on literary taste as an elegant accomplishment.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嗜み (たしなみ) — taste (in goods, etc.) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict