學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
娣姒
娣姒
dì
sì
[ㄉㄧˋ ㄙˋ]
ĐỄ TỰ
1.
chị em dâu (cũ)
2.
nhiều vợ lẽ của một chồng (cũ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
姒
Sì
họ [Si4]
姒
sì
vợ hoặc phi tần lớn tuổi của anh chồng (cổ)
娣
dì
vợ của em trai
褒姒
Bāosì
Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
姒文命
SìWénmìng
Tứ Văn Mệnh, tên gọi của Đại Vũ 大禹[Da4 Yu3]
逐字解
Từng chữ trong từ
娣
đễ
chị em gái, em dâu
姒
tự
vợ của anh trai lớn
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
娣姒 nghĩa là gì? · Kaori Dict