學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
褒姒
褒姒
Bāo
sì
[ㄅㄠ ㄙˋ]
BAO TỰ
1.
Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
姒
Sì
họ [Si4]
姒
sì
vợ hoặc phi tần lớn tuổi của anh chồng (cổ)
褒
bāo
khen ngợi
襃
bāo
biến thể của 褒[bao1]
娣姒
dìsì
chị em dâu (cũ)
褒呔
bāotāi
nơ thắt cổ (từ mượn) (tiếng Quảng Đông)
褒忠
Bāozhōng
thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
褒揚
bāoyáng
khen ngợi
逐字解
Từng chữ trong từ
褒
bao
khen ngợi, tôn vinh, đề cập
姒
tự
vợ của anh trai lớn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
暴死
bàosǐ
chết đột ngột
抱死
bàosǐ
kẹp chết (của bánh xe khi phanh)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
褒姒 nghĩa là gì? · Kaori Dict