學華語Kaori Dict

嫪毐

LàoǍi

ㄌㄠˋ ㄞˇ

LIỆU ẢI

  1. 1.Lao Ái (-238 TCN), người nước Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ
  2. 2.trong tiểu thuyết, hoạn quan giả và tình nhân của mẹ vua Doanh Chính, phu nhân Triệu

例句Câu ví dụ

  • 1

    諸嫪毐舍人皆沒其家而遷之蜀。

    Zhū LàoǍi shèrén jiē méi qí jiā ér qiān zhī Shǔ。

    Tất cả những người hầu của嫪毐 đều bị mất gia đình và chuyển đến Tứ Xuyên

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嫪毐 nghĩa là gì? · Kaori Dict