同字詞Từ cùng gốc chữ
- 彬彬有禮nhã nhặn và lịch sự
- 彬hoà nhã; có giáo dục; có văn hoá
- 彬縣huyện Bân, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
- 彬蔚uyên bác và tao nhã
- 彬州xem 彬州市[Bin1 zhou1 Shi4]
- 彬馬那Pyinmana, thị trấn ở miền trung Myanmar
- 杉山彬Tsugiyama Akira, thư ký tại công sứ quán Nhật Bản bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
- 彬州市彬州市 — Binzhou, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Huyện Tương Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Sơn Tây
