學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
愾
愾
giản thể:
忾
kài
[ㄎㄞˋ]
KHÁI
1.
tức giận
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
敵愾
díkài
lòng căm thù đối với kẻ thù
同仇敵愾
tóngchóudíkài
căm phẫn kẻ thù chung (thành ngữ); đoàn kết chống lại cùng một đối thủ
逐字解
Từng chữ trong từ
愾
khái
giận dữ, tức giận, thù ghét, thù địch
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
開
kāi
mở (ngoại động từ hoặc nội động từ)
凱
Kǎi
họ [Kai3]
凱
kǎi
dạng kết hợp: nhạc khải hoàn
剴
kǎi
dùng trong 剴切|剀切[kai3 qie4]
嘅
kǎi
biến thể cũ của 慨[kai3]
塏
kǎi
địa hình khô ráo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
愾 nghĩa là gì? · Kaori Dict