例句Câu ví dụ
- 1
「你打我是慚酷。」「不是啊,我打你是酷愛!」女者回答。
「 nǐ dǎ wǒ shì cán kù。 」 「 bùshì a, wǒ dǎ nǐ shì kùài! 」 nǚ zhě huídá。
"Anh đánh tôi là tàn nhẫn." "Không đâu, anh đánh tôi là yêu thương!" Người phụ nữ đáp lại
「你打我是慚酷。」「不是啊,我打你是酷愛!」女者回答。
「 nǐ dǎ wǒ shì cán kù。 」 「 bùshì a, wǒ dǎ nǐ shì kùài! 」 nǚ zhě huídá。
"Anh đánh tôi là tàn nhẫn." "Không đâu, anh đánh tôi là yêu thương!" Người phụ nữ đáp lại