簌簌
sùsù
[ㄙㄨˋ ㄙㄨˋ]
TỐC TỐC
- 1.âm thanh rất nhẹ
- 2.xào xạc (từ tượng thanh)
- 3.chảy xuống (nước mắt)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.cây cối mọc um tùm

例句Câu ví dụ
- 1
樹葉在風中簌簌作響。
shùyè zài fēng zhōng sùsù zuò xiǎng。
Lá cây khẽ xào xạc trong gió
[ㄙㄨˋ ㄙㄨˋ]
TỐC TỐC

樹葉在風中簌簌作響。
shùyè zài fēng zhōng sùsù zuò xiǎng。
Lá cây khẽ xào xạc trong gió