學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
纖纖
纖纖
giản thể:
纤纤
xiān
xiān
[ㄒㄧㄢ ㄒㄧㄢ]
KHIÊN KHIÊN
1.
mảnh mai
2.
thon thả
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
纖維
xiānwéi
chất xơ
化纖
huàxiān
sợi tổng hợp
纖細
xiānxì
mảnh mai
縴
qiàn
dây thừng kéo thuyền
纖
xiān
mịn
光纖
guāngxiān
sợi quang
縴夫
qiànfū
người kéo thuyền (phu kéo thuyền)
縴道
qiàndào
đường kéo thuyền (dọc theo kênh)
逐字解
Từng chữ trong từ
纖
tiêm
tinh tế, mảnh nhỏ
纖
tiêm
tinh tế, mảnh nhỏ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
顯現
xiǎnxiàn
sự xuất hiện
先賢
xiānxián
(văn học) thánh nhân thời xưa
獻縣
Xiànxiàn
huyện Hiến, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
獻縣
XiànXiàn
huyện Xian hoặc Xianxian, huyện thuộc thành phố Cangzhou, tỉnh Hà Bắc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
纖纖 nghĩa là gì? · Kaori Dict