蒟蒻
jǔruò
[ㄐㄩˇ ㄖㄨㄛˋ]
CỦ NHƯỢC
- 1.konjac, konnyaku hoặc củ từ ma (Amorphophallus konjac), cây có củ được dùng để làm thạch dạng cứng (làm thực phẩm)

例句Câu ví dụ
- 1
吃蒟蒻你就不會變胖。
chī jǔruò nǐ jiù bùhuì biàn pàng。
Ăn khoai lang thì ngươi sẽ không béo
[ㄐㄩˇ ㄖㄨㄛˋ]
CỦ NHƯỢC

吃蒟蒻你就不會變胖。
chī jǔruò nǐ jiù bùhuì biàn pàng。
Ăn khoai lang thì ngươi sẽ không béo