例句Câu ví dụ
- 1
褻瀆是沒有受害者的犯罪。
xièdú shì méiyǒu shòuhàizhě de fànzuì。
Báng渎 là một loại tội phạm không có nạn nhân.
- 2
「小說啊?我就討厭看小說。」天哪,請原諒她的褻瀆行為。
「 xiǎoshuō a? wǒ jiù tǎoyàn kàn xiǎoshuō。 」 tiānna, qǐng yuánliàng tā de xièdú xíngwéi。
'Tiểu thuyết ư? Tôi ghét xem tiểu thuyết.' Thiên nha, xin hãy tha thứ cho hành vi tục tĩu của cô ấy
- 3
「小說啊?我就討厭看小說。」繆斯,請原諒她的褻瀆行為。
「 xiǎoshuō a? wǒ jiù tǎoyàn kàn xiǎoshuō。 」 Miùsī, qǐng yuánliàng tā de xièdú xíngwéi。
'Truyện? Mình ghét đọc truyện.' Muse, xin lỗi vì hành vi vô lễ của cô ấy.
