
例句Câu ví dụ
- 1
無數星星在天上閃爍。
wúshù xīngxing zài tiānshàng shǎnshuò。
Vô số ngôi sao đang lấp lánh trên bầu trời
- 2
她的眼睛閃爍著喜悅的光芒。
tā de yǎnjing shǎnshuò zhe xǐyuè de guāngmáng。
Mắt cô ấy lấp lánh niềm vui
- 3
夜晚的天空是深藍的,閃爍著星光。
yèwǎn de tiānkōng shì Shēnlán de, shǎnshuò zhe xīngguāng。
Trời đêm là màu xanh thẫm, lấp lánh ánh sáng sao.