字義Nghĩa
(dạng cổ của 得) đạt được, tự mãn, (cùng nghĩa với 礙) cản trở, ngăn cản, làm chậm tiến độ, làm tổn thương, làm phiền, quan tâm, trở ngại, giới hạnmáy dịch
ài
- 1.biến thể của 礙|碍[ai4]
dé
- 1.để đạt được (biến thể cũ của 得[de2])
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tay nắm vỏ trai