字義Nghĩa
loài cámáy dịch
bā
- 1.dùng trong 䰾魚|鲃鱼[ba1 yu2]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 魚 (ngư) chỉ nghĩa, 巴 [bā] chỉ âm.
Cá
loài cámáy dịch
bā
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 魚 (ngư) chỉ nghĩa, 巴 [bā] chỉ âm.
Cá