學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

phản loạnmáy dịch

guāiQUAI

  1. 1.(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt
  2. 2.thông minh
  3. 3.lanh lợi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

乖 (会意。小篆字形,象羊角形,从北”。从北”,取其分背的意思。本义背离,违背,不和谐) 同本义 乖,戾也。--《说文》 刚柔得适谓之和,反和为乖。--《贾子道术》 吾独乖刺而无当兮。--《楚辞·怨世》 乖,背也。--《广雅》 楚执政众而乖。--《左传·昭公三十年》 上下相反,好恶乖迕。--晁错《论贵粟疏》 唯恐道途显晦,不相通达,致负诚托,又乖恳愿。--唐·李朝威《柳毅传》 今墨家非儒,儒家非墨,各有所持,故乖不合。--汉·王充《论衡·薄葬》 又如乖礼(违背成礼、定制);乖角(违背抵触);乖 乖guāi ⒈孤僻,违背,不协调~僻。内外~者,可亡也。 ⒉机灵,伶俐,不淘气~觉。~巧。嘴巴~。~娃娃。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 乖 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict