乖乖
guāiguāi
[ㄍㄨㄞ ㄍㄨㄞ]
QUAI QUAI
- 1.(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn
- 2.một cách ngoan ngoãn
- 3.(cách gọi yêu thương trẻ em) cưng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.ngọt ngào
Cách đọc khác:guāiguai — lạy chúa tôi!

例句Câu ví dụ
- 1
小兔子乖乖,把門開開,快點開開,我要進來。
xiǎo tùzi guāiguāi, bǎmén kāi kāi, kuàidiǎn kāi kāi, wǒ yào jìnlái。
Cóc con ngoan ngoãn, mở cửa ra, nhanh lên mở cửa, tớ muốn vào.
- 2
乖乖舔鞋吧。
guāiguāi tiǎn xié ba。
Đừng ngoan ngoãn lưỡi lê giày