學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

khẩn cấp, lập tức, cực kỳmáy dịch

GẤP

  1. 1.khẩn cấp

KHÍ

  1. 1.lặp đi lặp lại
  2. 2.thường xuyên
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

亟 (会意。甲骨文字形,是亟”(古榦字)字的初文。中间是一个站着的人,上面一横表示极于顶”,下面一横表示极于踵。”金文繁化字形,与小篆的写法相似。本义极点,尽 头) 快速;迅速(含有急迫之意) 亟,急也。--《广雅》 亟其乘屋。--《诗·豳风·七月》 小饭而亟之。--《礼记·少仪》 欲霸之亟成。--《战国策·宋策》 亟言之。--《左传·昭公二十一年》 君亟定变法之虑。--《商君书·更法》 经始勿亟,庶民子来。--《孟子·梁惠王上》 趣赵兵亟入关。--《史记·陈涉世家》 亟请广州府余暨南 亟qì ⒈屡次~来探视。 亟jí ⒈赶快,急切~需办理。~待纠正。 ⒉见qì。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 亟 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict