學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tên một quận ở An Huymáy dịch

BẠC

  1. 1.tên của quận ở An Huy
  2. 2.thủ đô của nhà Ân

BẠC

  1. 1.亳 — dùng trong 亳州[Bo2 zhou1] (tên một địa phương ở An Huy)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

亳 古都邑名 谷熟为南亳,汤都,在今河南商丘县东南 蒙为北亳,汤受命为盟主之处,在今河南偃师县西 偃师为西亳,传说汤攻夏时所居 县名(亳县,在安徽) 亳bó ①古都邑名。商汤的都城。相传有三处。(1)在今河南商丘县东南,传说汤曾居于此,又名南亳。《史记.殷本纪》"湯始居亳。"张守节正义引《括地志》云"宋州穣熟縣西 南三十五里南亳故城,即南亳,湯都也。"(2)在今河南商丘县北,传说诸侯拥戴汤为盟主于此,又名北亳。郭沫若《中国史稿》第二编第二章第一节"汤都于亳(今河南商丘北 )。"(3)在今河南偃师县西,传说汤攻克夏时所居,又名西亳。《汉书.樊哙传》"從攻秦軍,出亳南。"颜师古注引郑玄曰"亳,成湯封邑,今河南偃師湯亭是。"参见"三亳" 。 ②汉亭名。在今陕西省西安市东南。 ③古国名。故址在今安徽省亳县。

字源Chiết tự

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 亳 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict