字義Nghĩa
công chứcmáy dịch
shìSĨ
- 1.làm quan
- 2.quan viên
- 3.hai quân cờ trong cờ tướng bảo vệ "tướng" hoặc "soái" 將|将[jiang4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仕 (会意。从人,从士。本义做官) 同本义 学而优则仕。--《论语·子张》 常经典籍为业,未遑仕进之事。--《后汉书·崔髎传》 申子请仕其从兄官。--《韩非子·外储说左上》 不仕无义。--《论语·微子》 使天下仕者皆欲立于王之朝。--《孟子·梁惠王上》 时墨者东郭先生将北适中山以干仕。--马中锡《中山狼传》 乙先得举,登仕路,闻甲落魄,笑不顾,交以绝。--清·周容《芋老人传》 又如仕官(就任官职);仕途经济(通过学而优则仕”的道路去做官);仕止(出仕或隐退);仕路(升官之路) 通 仕shì ⒈旧时称做官为~。~途。 ⒉〈古〉通"事"。做事。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Người
組詞Từ chứa chữ này
- 仕途con đường quan lộ (trang trọng)
- 仕女quý cô
- 仕宦
- 出仕đảm nhận chức vụ chính thức
- 致仕về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)
- 入仕
- 安達仕Andaz (thương hiệu khách sạn)
- 愛馬仕Hermès (thương hiệu)
- 卡仕達卡仕達 — (từ vay) sốt sương