字義Nghĩa
cùng nhau, giống nhaumáy dịch
tóngĐỒNG
- 1.biến thể của 同[tong2] (dùng làm họ và trong tên)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仝〈形〉 同”的古字。相同;一样 仝,同古文,出《道书》。--《广韵》 仝 tóng ⒈通"㈠同"。 ⒉姓。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 人 (nhân) chỉ nghĩa, 工 [gōng] chỉ âm.
Người